Phế liệu magie

Phế liệu magie
82 / 100

Phế liệu magie – Thu mua phế liệu Magie và tái chế Magie để tạo ra sản phẩm mới hữu dụng đang là ngành sản xuất vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao, tiết kiệm lớn nguồn tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường; Công ty phế liệu Hưng Thịnh là một công ty thu mua phế cao nhất cả nước. Là đơn vị hoạt động xuyên suốt mười mấy năm nay về dịch vụ thu mua phế liệu Magie. Hợp tác với nhiều đối tác tái chế và sản xuất linh kiện, phụ kiện từ phế liệu Magie. Vì thế giá mua phế liệu luôn cao, các loại phế liệu khác cũng có giá cao không kém.

Phế liệu magie

Magie là gì?

Magie là kim loại tương đối cứng, màu trắng bạc, nhẹ (chỉ nặng khoảng {\displaystyle {\tfrac {2}{3}}}{\displaystyle {\tfrac {2}{3}}} nhôm nếu cùng thể tích) bị xỉn nhẹ đi khi để ngoài không khí. Ở dạng bột, kim loại này bị đốt nóng và bắt lửa khi để vào chỗ ẩm và cháy với ngọn lửa màu trắng. Khi ở dạng tấm dày, nó khó bắt lửa, nhưng khi ở dạng lá mỏng thì nó bắt cháy rất dễ. Khi đã bắt lửa, rất khó dập, nó có thể cháy trong nitơ (tạo ra magie nitrua) và cả trong cacbon dioxit. Magie không tan trong nước nhưng nước nóng đun sôi thì có thể hòa tan Magie.

Magie là gì?

Hưng Thịnh chuyên thu mua phế liệu magie giá cao

Phế liệu magie rất đa dạng về chủng loại, chỉ cần chỉ số % của nguyên tố kim loại tạo thành hợp kim thay đổi cũng đã cho ra đời một loại hợp kim khác nhau, tính chất khác nhau cho nên giá thành của chúng cũng khác nhau. Để an tâm hơn trong việc mua bán phế liệu hợp kim, chúng tôi khuyên bạn nên lựa chọn cơ sở thu mua uy tín, có nhiều kinh nghiệm trong việc thẩm định sản phẩm kim loại hợp kim này. Điều này không những giúp bạn bán đúng giá sản phẩm mà còn có thể tránh được những rắc rối về sau.

Phế liệu Hưng Thịnh xin gửi đến bạn mức giá thu mua phế liệu magie mới nhất, giá thu mua một số vật dụng magie phổ biến như dao phay, hợp kim nhôm, bánh cán, thép gió, dây thép gai… để quý khách hàng tham khảo. Nhưng giá thị trường luôn luôn biến động cũng như sản phẩm phế liệu magie có nhiều loại với tính chất khác nhau, giá cả khác nhau, tốt nhất quý khách hàng hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn, thẩm định và báo giá chính xác nhất qua số hotline: 0973 341 340.

Ngào ra, Công ty chúng tôi chuyên thu mua phế liệu giá cao tại tất các tỉnh thành miền Bắc Trung Nam, chuyên thu mua phế liệu tất cả các loại có thể tái chế được như: Thu mua phế liệu các loại như: thu mua phế liệu Đồng, thu mua phế liệu Nhôm, thu mua phế liệu Sắt, Thép, thu mua phế liệu Inox, thu mua phế liệu Chì, Kẽm, Gang, thu mua phế liệu Thiếc, nhựa, vải, xỉ, máy móc, xác nhà, dây chuyền sản xuất, khung nhà xưởng. Chúng tôi thu mua tất cả các loại phế liệu từ các công ty, doanh nghiệp, cơ sở, xí nghiệp, nhà máy sản xuất thải ra có thể tái chế và tái sử dụng được.

Tính chất hóa học của magie

Số nguyên tử 12
Khối lượng nguyên tử 24.305 g.mol -1
Độ âm điện theo Pauling 1.2
Tỉ trọng 1,74 g.cm -3 ở 20 ° C
Độ nóng chảy 650 ° C
Điểm sôi 1107 ° C
Năng lượng của sự ion hóa đầu tiên 737,5 kJ.mol -1
Năng lượng của sự ion hóa thứ hai 1450 kJ.mol -1
Bán kính Vanderwaals 0,16nm
Bán kính ion 0,065nm
Đồng vị 5
Vỏ điện tử [Ne] 3s 2
Tiềm năng tiêu chuẩn – 2,34 V
Phát hiện Ngài Humphrey Davy năm 1808

Ảnh hưởng sức khỏe của magie

Magie kim loại và hợp kim là rất dễ cháy trong dạng nguyên chất và dễ chảy khi ở dạng bột. Magie phản ứng và giải phóng nhiệt rất nhanh khi tiếp xúc với không khí hay nước và cát, Mg có tính khử rất mạnh, nên có thể “lấy Oxi” từ không những H2O, CO2, mà cả trong cát (SiO2)

Ảnh hưởng sức khỏe của magiê

2Mg + SiO2 —> 2MgO + Si. Cần phải đeo kính khi làm việc với magie. Ánh sáng trắng chói lòa của magie có thể làm tổn thương mắt. Không được dùng nước để dập ngọn lửa cháy do magie, vì nó làm ngọn lửa cháy to hơn, theo phản ứng sau:

Mg(rắn) + 2H2O(lỏng) → Mg(OH)2(dung dịch) + H2(khí)

Các bình cứu hỏa chứa điôxít cacbon CO2 cũng không được dùng do magie cháy trong cacbon dioxit. Phải dập lửa bằng các bình cứu hỏa bằng hóa chất khô cấp D (nếu có) hoặc dùng bột phủ vào để dập lửa do Magie gây nên

Mức cao nhất theo DRI để hấp thụ magie là 350 mg/ngày. Triệu chứng chung của thừa magie là tiêu chảy. Không được cấp cho trẻ em các loại hình thuốc chứa magie.

Tác động môi trường của magie

Magiê là nguyên tố kim loại phổ biến thứ tám và chiếm khoảng 2% của vỏ Trái đất tính theo trọng lượng, và nó là nguyên tố dồi dào thứ ba được hòa tan trong nước biển.

Tác động môi trường của magiê

Nó có nguồn gốc rất phong phú trong tự nhiên, và nó được tìm thấy với số lượng quan trọng trong nhiều khoáng chất đá, như Magnetite, dolomite, olivine và serpentine. Nó cũng được tìm thấy trong nước biển, nguồn nước ngầm và các lớp mặn. Đây là kim loại có cấu trúc phong phú thứ ba trong lớp vỏ trái đất, chỉ vượt qua nhôm và sắt .

Theo truyền thống thì đất nước Hoa Kỳ là nhà cung cấp kim loại lớn này trên thế giới, cung cấp tới 45% sản lượng của thế giới kể từ năm 1995. tại các quốc gia như Trung Quốc, Áo, Thổ Nhĩ Kỳ, Bắc Hàn Quốc, Slovakia, Nga và Hy Lạp: Dolomite và magnesite được khai thác ở mức khoảng 10 triệu tấn mỗi năm.

Ứng dụng của magie

Nó được sử dụng để làm cho hợp kim nhẹ bền, đặc biệt là cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, và cũng được sử dụng trong flashbulbs và pháo hoa bởi vì nó đốt cháy với một ngọn lửa trắng rực rỡ.

Các hợp chất của magie, chủ yếu là magie oxit, được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng. Magie oxit và các hợp chất khác cũng được sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp hóa chất và xây dựng. Nó được sử dụng để tạo các hợp kim nhôm – magie dùng trong sản xuất vỏ đồ hộp, cũng như trong các thành phần cấu trúc của ô tô và máy móc. Ngoài ra magie kim loại còn được sử dụng để khử lưu huỳnh từ sắt hay thép.

Các công dụng khác:

  • Magie, giống như nhôm, là cứng và nhẹ, vì thế nó được sử dụng trong một số các thành phần cấu trúc của các loại xe tải và ô tô dung tích lớn. Đặc biệt, các bánh xe ô tô cấp cao được làm từ hợp kim magie được gọi là mag wheels (tiếng Anh, nghĩa là bánh xe magie).
  • Các tấm khắc quang học trong công nghiệp in.
  • Nằm trong hợp kim, nó là quan trọng cho các kết cấu máy bay và tên lửa.
  • Khi pha thêm vào nhôm, nó cải thiện các tính chất cơ-lý, làm nhôm dễ hàn và dễ chế tạo hơn.
  • Là tác nhân bổ sung trong các chất nổ thông thường và sử dụng trong sản xuất gang cầu.
  • Là chất khử để sản xuất urani tinh khiết và các kim loại khác từ muối của chúng.
  • Magie hydroxit Mg(OH)2 được sử dụng trong sữa magie, magie clorua và magie sulfat trong các muối Epsom và magie citrat được sử dụng trong y tế.
  • Magnesit quá nhiệt được sử dụng làm vật liệu chịu lửa như gạch.
  • Bột magie cacbonat (MgCO3) được sử dụng bởi các vận động viên điền kinh như các vận động viên thể dục dụng cụ và cử tạ, để cải thiện khả năng nắm chặt dụng cụ.
  • Magie stearat là chất bột màu trắng dễ cháy với các thuộc tính bôi trơn. Trong công nghệ dược phẩm nó được sử dụng trong sản xuất các viên thuốc nén, để ngăn cho các viên nén không bị dính vào thiết bị trong quá trình nén thuốc.
  • Các sử dụng khác bao gồm đèn flash trong nhiếp ảnh, pháo hoa, bao gồm cả bom cháy.

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 【22/10/2021

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng giá Phế Liệu Đồng Đồng cáp 125.000 – 325.000
Đồng đỏ 105.000 – 295.000
Đồng vàng 95.000 – 275.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 255.000
Đồng cháy 112.000 – 205.000
Bảng giá Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 22.000
Sắt vụn 7.500 – 20.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 10,500
Dây sắt thép 10.500
Bảng giá Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Bảng giá Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Bảng giá Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Bảng giá Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Bảng giá Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Bảng giá Phế Liệu Inox Loại 201 15.000 – 29.000
Loại 304 31.000 – 55.000
Bảng giá Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Bảng giá Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Bảng giá Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Bảng giá Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Bảng giá Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Bảng giá Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Bảng giá Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000

Lưu ý:Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo muốn biết thêm chính xác về giá liên hệ:

Người thu mua (Mr. Hải)

Hotline 1: 0973 341 340

Người thu mua (Mr. Tài)

Hotline 2: 0782 201 789

BẢNG CHI TIẾT HOA HỒNG CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

Tùy thuộc vào loại phế liệu cũng như số lượng của từng loại phế liệu mà người môi giới, giới thiệu sẽ nhận được những mức hoa hồng khác nhau.

Sau đây là bảng chi tiết nhất về hoa hồng môi giới phế liệu của người môi giới, giới thiệu được nhận khi hợp tác với Hưng Thịnh:

Loại phế liệu thu mua Số lượng thu mua phế liệu Hoa hồng môi giới được nhận
Thu mua phế liệu sắt vụn Từ 1-5 tấn 5.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 14.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 35.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồng Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn  110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhôm Từ 1-5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inox Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kim Dưới 1 tấn 7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn 16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tử Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụn Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 220.000.000 VNĐ

Đây là bảng chi phí hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết. Tuy nhiên, chi phí hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi, bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973341340

Contact Me on Zalo
Hotline: 0973341340
Chat Zalo
Gọi điện