Home>Tin tức phế liệu mới nhất>Thu mua gang phế liệu, giá gang phế liệu hôm nay

Thu mua gang phế liệu, giá gang phế liệu hôm nay

Thu mua gang phế liệu, giá gang phế liệu hôm nay

Gang phế liệu là gì? gang thép thái nguyên tại sao được ưa chuộng?

Gang theo định nghĩa: là hợp kim C-Fe với hàm lượng carbon > 2,14%. Trong thực tế thì gang luôn có các nguyên tố khác như: P, Si, Mn và S…

Trong gang có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm: sắt (fe) (> 95% theo trọng lượng), và nhiều nguyên tố hợp kim khác như: carbon (C) và silic (Si) . Hàm lượng của carbon (C) được  trong gang nằm trong khoảng dao động từ 2,1% đến 4,3% trọng lượng, với tỷ lệ  % có hàm lượng carbon <  2,1% của các hợp kim của Sắt sẽ gọi là là Thép carbon. Một phần đáng kể của silic (từ 1 – 3%) trong gang sẽ tạo thành tổ hợp của hợp kim Fe-Si-C.
Gang thì có nhiệt độ nóng chảy trong khoảng từ 1150 °C đến 1200 °C, nhiệt độ nóng chảy của gang thấp hơn sắt nguyên chất 300 °C . Ai trong chúng ta cũng biết gang như là 1 loại hợp kim có đặc tính giòn. Màu xám ở các mặt gãy thường là các đặc điểm nhận dạng chính của kim loại gang.

Các vật chất này sau quá trình sản xuất, sử dụng, gia công và thải loại sẽ được gọi là gang phế liệu.

hiện nay trên thị trường, thương hiệu gang thép thái nguyên là loại tốt nhất, được quy chuẩn đúng chất lượng và được tin dùng nhiều nhất của khách hàng. Tất nhiên, sau khi thải loại thì loại này cũng được công ty mua phế liệu Hưng Thịnh mua giá cao hơn các loại khác.

Bảng giá phế liệu tham khảo. Quý khách liên hệ ngay để nhận Bảng giá mới nhất hằng ngày. Hotline 0973 341 340

Tham khảo:

Thu mua phế liệu giá cao

Thu mua phế liệu đồng

Thu mua phế liệu nhôm

Thu mua phế liệu inox

Thu mua phế liệu sắt

Thu mua phế liệu

Bảng giá thu mua phế liệu cập nhật mới nhất

Tên mặt hàngSố tiềnĐơn vị
Sắt7.100 – 14.500  VNĐKg
Đồng loại 1123.100 – 1970.000 VNĐKg
Đồng loại 2103.000 – 157.000 VNĐKg
Đồng loại 373.000 – 127.000 VNĐKg
Nhôm loại 139.200 – 69.000 VNĐKg
Nhôm loại 227.000 – 48.000 VNĐKg
Inox 30427.200 – 49.000 VNĐKg
Inox 20113.000 – 21.000 VNĐKg
Inox 43010.000 – 15.000 VNĐKg
Niken102.000 – 302.000 VNĐKg
Thiếc182.000 – 769.000 VNĐKg
Vải cây37.000 – 69.000 VNĐKg
Vải khúc37.000 – 69.000 VNĐKg
Nhựa6.000 – 19.000 VNĐKg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU HƯNG THỊNH

  • CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
  •  CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
  •  CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
  • Tel: 0973 341 340 – 0903156761 Hưng Thịnh

2020/08/10Thể loại : Tin tức phế liệu mới nhấtTin tức phế liệu trong nướcTab : ,

Bài viết liên quan

Giá kim loại Thiếc bao nhiêu 1 kg?

Giá kim loại Niken bao nhiêu 1 kg?

Giá kim loại hợp kim bao nhiêu 1 kg?

Giá kim loại sắt bao nhiêu 1 kg?

Giá kim loại Nhôm bao nhiêu 1 kg?

Contact Me on Zalo
Hotline:0973 341 340
Chat Zalo
Gọi điện