Vonfram là gì? Những ứng dụng phổ biến của vonfram

Vonfram là gì? Những ứng dụng phổ biến của vonfram
66 / 100

Vonfram là gì? Những ứng dụng phổ biến của vonfram – Vonfram là một loại nguyên liệu nghe khá xa lạ nhưng thực chất, nó lại rất quen thuộc trong cuộc sống. Nó có nhiều ứng dụng hữu ích đối với con người nhưng lại có khá ít người nhận ra nó. Vậy Vonfram là gì? đặc điểm, ứng dụng phổ biến của chúng trong cuộc sống ra sao? Hãy cùng chúng tôi tìm hiệu ở bài viết dưới đây!

Vonfram là gì? Những ứng dụng phổ biến của vonfram

Vonfram là gì?

Vonfram hay còn gọi là Tungsten hoặc Vonfram, là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là W (tiếng Đức: Wolfram) và số nguyên tử 74. Là một kim loại chuyển tiếp có màu từ xám thép đến trắng, rất cứng và nặng, volfram được tìm thấy ở nhiều quặng bao gồm wolframit và scheelit và đáng chú ý vì những đặc điểm lý tính mạnh mẽ, đặc biệt nó là kim loại không phải là hợp kim có điểm nóng chảy cao nhất và là nguyên tố có điểm nóng chảy cao thứ 2 sau cacbon.

Vonfram là gì?

Dạng volfram tinh khiết được sử dụng chủ yếu trong ngành điện nhưng nhiều hợp chất và hợp kim của nó được ứng dụng nhiều (đáng kể nhất là làm dây tóc bóng đèn điện dây đốt), trong các ống X quang (dây tóc và tấm bia bắn phá của điện tử) và trong các siêu hợp kim. Volfram là kim loại duy nhất trong loạt chuyển tiếp thứ 3 có mặt trong các phân tử sinh học.

Ứng dụng của Vonfram trong cuộc sống

Thép vonfram được ứng dụng chính để làm vật liệu dụng cụ cắt, mũi khoan đá, cũng như các ứng dụng công nghiệp khác. Các máy cắt có lưỡi dao từ loại thép này sẽ để lại bề mặt tốt hơn trên bộ phận và cho phép gia công nhanh hơn thép tốc độ cao hoặc thép công cụ khác. Bên cạnh đó, thép vorfram cũng vượt trội hơntrong việc cắt các vật liệu cứng như thép carbon hoặc thép không gỉ, cũng như trong các tình huống mà các dụng cụ cắt khác sẽ mòn nhanh hơn khi cắt số lượng lớn hoặc cắt hàng loạt.

Ứng dụng của Vonfram trong cuộc sống

Các sản phẩm tiêu biểu của vật liệu thép vonfram là: thanh tròn, tấm thép vonfram, dải thép vonfram, đĩa thép vonfram, thép tấm vonfram… Thép vonfarm cũng được sử dụng để tạo thành các vật liệu chống mòn như: vòi phun thép vonfram, vật liệu trục chính máy mài thép vonfram, vật liệu pít tông thép vonfram. Ngoài ra, thép vorfram cũng được ứng dụng rộng rãi vào nhiều ngành công nghiệp khác như ô tô, xi măng, thậm chí còn xuất hiện cả trong ngành nha khoa.

Vonfram nguyên liệu chủ yếu để tạo ra thép vorfram là hợp kim không phổ biến, khá khan hiếm và đang được săn lùng tại nhiều quốc gia. Điều này dẫn đến việc giá thép vorfam và các vật liệu từ vonfram không hề rẻ và cao hơn nhiều so với các dòng thép khác trên thị trường. Nếu có nhu cầu mua thép vorfam, khách hàng nên tìm đến những đại lý lớn uy tín và yêu cầu có đầy đủ các loại giấy tờ, chứng từ về nguồn gốc sản phẩm để tránh tìn trạng bị lừa mua phải các sản phẩm thép dởm, nhái.

Đặc tính của niken 

Các tính chất vật lý của niken là điều khiến nó trở thành một lựa chọn mạnh mẽ trong các hợp kim và trong các ứng dụng mạ. Khi giảm xuống dạng bột, nó khá dễ phản ứng, do diện tích bề mặt cao. Tuy nhiên, khi ở dạng khối truyền thống, niken rất trơ. Lý do cho sự khác biệt này là khả năng của kim loại tạo thành một lớp oxit khi tiếp xúc với oxy ở nhiệt độ phòng. Lớp oxit đóng vai trò như một lớp niêm phong giữa kim loại và môi trường, mặc dù nó không nhìn thấy được. Lớp oxit này ngăn cản sự ăn mòn thêm, đó là lý do tại sao niken được coi là kim loại chống ăn mòn trong hầu hết các ứng dụng.

Đặc tính của niken 

Niken cũng có tính dẻo và bền, vì vậy nó có thể dễ dàng được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau mà vẫn giữ được khả năng chống va đập và lực mài mòn. Độ dẻo của niken là một đặc tính lý tưởng để có trong bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu tạo hình tùy chỉnh, chẳng hạn như ứng dụng mạ, trong đó lớp mạ phải được định hình để hình thành xung quanh dụng cụ hoặc vật thể. Cũng chính vì các đặc tính trên nên thu mua phế liệu niken được dùng rộng rãi để nấu các loại thép không gỉ, thu mua phế liệu đồng

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 【25/10/2021

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng giá Phế Liệu Đồng Đồng cáp 125.000 – 325.000
Đồng đỏ 105.000 – 295.000
Đồng vàng 95.000 – 275.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 255.000
Đồng cháy 112.000 – 205.000
Bảng giá Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 22.000
Sắt vụn 7.500 – 20.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 10,500
Dây sắt thép 10.500
Bảng giá Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Bảng giá Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Bảng giá Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Bảng giá Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Bảng giá Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Bảng giá Phế Liệu Inox Loại 201 15.000 – 29.000
Loại 304 31.000 – 55.000
Bảng giá Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Bảng giá Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Bảng giá Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Bảng giá Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Bảng giá Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Bảng giá Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Bảng giá Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000

Lưu ý:Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo muốn biết thêm chính xác về giá liên hệ:

Người thu mua (Mr. Hải)

Hotline 1: 0973 341 340

Người thu mua (Mr. Tài)

Hotline 2: 0782 201 789

BẢNG CHI TIẾT HOA HỒNG CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

Tùy thuộc vào loại phế liệu cũng như số lượng của từng loại phế liệu mà người môi giới, giới thiệu sẽ nhận được những mức hoa hồng khác nhau.

Sau đây là bảng chi tiết nhất về hoa hồng môi giới phế liệu của người môi giới, giới thiệu được nhận khi hợp tác với Hưng Thịnh:

Loại phế liệu thu mua Số lượng thu mua phế liệu Hoa hồng môi giới được nhận
Thu mua phế liệu sắt vụn Từ 1-5 tấn 5.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 14.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 35.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồng Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn  110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhôm Từ 1-5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inox Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kim Dưới 1 tấn 7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn 16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tử Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụn Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 220.000.000 VNĐ

Đây là bảng chi phí hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết. Tuy nhiên, chi phí hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi, bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973341340

Contact Me on Zalo
Hotline: 0973341340
Chat Zalo
Gọi điện