Thu mua phế liệu hợp kim

2dac8aa251f427fa475cca82a1dba41c 1

Hưng Thịnh chuyên kinh doanh trong lĩnh vực thu mua phế liệu hợp kim các loại với giá cao nhất trên thị trường.  Thu mua tất cả phế liệu hợp kim Carbide các loại như: mũi khoan, mũi phay, mũi dao, dao tiện CNC, chip tiện, đầu phôi hợp kim thừa, hợp kim phế.

LIÊN HỆ 0973 341 340 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

thu mua phế liệu hợp kim

Bảng giá thu mua phế liệu hợp kim hôm nay tại Hưng Thịnh

Giá thu mua phế liệu hợp kim nhôm hôm nay là: 250.000 – 500.000Đ/1kg.

Giá thu mua phế liệu hợp kim đồng hôm nay là: 300.000 – 550.000Đ/1kg.

Giá thu mua phế liệu hợp kim sắt thép hôm nay là: 6.000 – 15.000Đ/1kg.

Giá thu mua phế liệu hợp kim gang hôm nay là: 17.000Đ/1kg.

Giá thu mua phế liệu hợp kim thiếc hôm nay là: 15.000Đ/1kg.

Phân loại hợp kim theo Wikipedia

Hợp kim là dung dịch rắn của nhiều nguyên tố kim loại hoặc giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim. Hợp kim mang tính kim loại (dẫn nhiệt cao, dẫn điện, dẻo, dễ biến dạng, có ánh kim…).

Hợp kim đơn giản: Hợp kim được tạo thành trên cơ sở kim loại, giữa hai kim loại với nhau (như latông: Cu và Zn); giữa kim loại với á kim (như thép, gang: Fe và C) song nguyên tố chính của hợp kim vẫn là kim loại.

  • Hợp kim sắt, hay còn gọi là hợp kim đen: hợp kim với thành phần chủ yếu là sắt với các nguyên tố khác
  • Hợp kim màu, là hợp kim của các kim loại khác ngoài sắt. Trong số này có đồng thau, đồng điếu, hợp kim nhôm, vàng tây…
  • Hợp kim gốm, còn gọi là hợp kim bột: hợp kim của cacbua vonfram kết hợp với coban (Co), có lúc thêm titan cacbua.

Thu mua phế liệu hợp kim

Hợp kim phức tạp: Hợp kim có nguyên tố chính là kim loại với hai hay nhiều nguyên tố khác.

Thông tin dịch vụ thu mua hợp kim phế liệu của Hưng Thịnh

Thu mua các mảnh dao CNC cũ CNMG, DNMG, SNMA…Như vậy là để giảm chi phí sản xuất.

Thu mua phế liệu hợp kim , dao tiện, Dao tiện ren, phay, insert CNC cũ mới.

Hưng Thịnh chuyên thanh lý dụng cụ cơ khí thướt cặp, đầu BT50 cũ mới, mâm cặp ba chấu CNC, panme, đầu BT 40.

Mua lại những mũi dao phay cũ mới tiện khoan, taro cũ mới, các loại đã dùng qua đã phế thải, dao phay ngón carbide,  hợp kim xả, gỗ hợp kim, khoan dầu khí, với số lượng nhiều hay ít tùy ý.

Thu mua trục cán, bánh cán thép hợp kim, trục cán bể, trục cán nứt. mua thép gió, khoan thép gió bể, taro thép gió cũ bể, mũi khoan chui côn bể mũi khoan trụ thép gió cũ bể.

Với phương thức thanh toán nhanh gọn cùng với sự nhiệt tình và chu đáo của đội ngũ nhân viên tư vấn và đội ngũ nhân viên bốc xếp vận chuyển.

Sau đây là quy trình thu mua phế liệu hợp kim mà chúng tôi cung cấp tại Bình Dương, Long An và đặc biệt là ở TPHCM.

Thu mua phế liệu hợp kim

Quy trình thu mua phế liệu hợp kim tại Hưng Thịnh

– Quý khách hàng liên hệ với Hưng Thịnh và cung cấp cho chúng tôi một số thông tin,địa điểm.

– Sau đó chúng tôi sẽ cho nhân viên đến thu dọn, cân phế liệu cho quý khách.

– Nhân viên Hưng Thịnh sẽ đến tận nơi để khảo sát, thẩm định giá.

– Báo giá cho khách hàng, nếu quý khách đồng ý, hai bên tiến hành ký hợp đồng.

– Thanh toán tiền thu mua phe lieu hop kim giá cao ngay tận nơi cho quý khách hàng.

Hưng Thịnh còn thu mua các loại phế liệu khác

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 【12/07/2024

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng giá Phế Liệu Đồng Đồng cáp 125.000 – 325.000
Đồng đỏ 105.000 – 295.000
Đồng vàng 95.000 – 275.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 255.000
Đồng cháy 112.000 – 205.000
Bảng giá Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 22.000
Sắt vụn 7.500 – 20.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 10,500
Dây sắt thép 10.500
Bảng giá Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Bảng giá Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Bảng giá Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Bảng giá Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Bảng giá Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Bảng giá Phế Liệu Inox Loại 201 15.000 – 29.000
Loại 304 31.000 – 55.000
Bảng giá Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Bảng giá Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Bảng giá Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Bảng giá Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Bảng giá Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Bảng giá Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Bảng giá Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000

Lưu ý:Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo muốn biết thêm chính xác về giá liên hệ:

Người thu mua (Mr. Hải)

Hotline 1: 0973 341 340

Người thu mua (Mr. Tài)

Hotline 2: 0782 201 789

BẢNG CHI TIẾT HOA HỒNG CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

Tùy thuộc vào loại phế liệu cũng như số lượng của từng loại phế liệu mà người môi giới, giới thiệu sẽ nhận được những mức hoa hồng khác nhau.

Sau đây là bảng chi tiết nhất về hoa hồng môi giới phế liệu của người môi giới, giới thiệu được nhận khi hợp tác với Hưng Thịnh:

Loại phế liệu thu mua Số lượng thu mua phế liệu Hoa hồng môi giới được nhận
Thu mua phế liệu sắt vụn Từ 1-5 tấn 5.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 14.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 35.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồng Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn  110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhôm Từ 1-5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inox Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kim Dưới 1 tấn 7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn 16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tử Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụn Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 220.000.000 VNĐ

Đây là bảng chi phí hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết. Tuy nhiên, chi phí hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi, bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài

0973341340

Contact Me on Zalo