Khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…

Khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…

Khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…- Bảng tra khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí, vàng, bạc, kẽm, gỗ, cát, đá, bê tông, dầu, chì, rượu,… chi tiết nhất. khối lượng riêng kim loại có vai trò vô cùng quan trọng trong việc cân đo nguyên vật liệu với độ chính xác cao, ngoài ra, để xác định tính chất các loại chúng ta phải thông qua khối lượng riêng kim loại.

Khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…

Hiện nay, kim loại được ứng dụng rất nhiều trong các lĩnh vực của đời sống. Với độ phổ biến cũng như tính ứng dụng cao của chúng, bài viết này sẽ chia sẻ với bạn cụ thể hơn về khối lượng riêng của kim loại để bạn có thể tính toán, sử dụng chúng trong thực tế một cách an toàn và hiệu quả nhất.Trước khi đi vào chi tiết nội dung bài viết, Hưng Thịnh muốn bạn nắm rõ được khối lượng riêng là gì và công thức tính khối lượng riêng như thế nào.

Tìm hiểu khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…

Tim hiểu khối lượng riêng về kim loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc…

Khối lượng riêng là gì?

Khối lượng riêng của một vật thể là mật độ khối lượng của chúng, là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó.

Khi biết được khối lượng riêng của một vật, chúng ta có thể biết vật được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng khối lượng riêng của các chất.

Đơn vị đo khối lượng riêng

Trong hệ đo lường quốc tế, đơn vị của khối lượng riêng của kim loại cũng như khối lượng riêng nói chung là kilôgam trên mét khối (kg/m³). Một số đơn vị khác hay gặp là gam trên xentimét khối (g/cm³).

Công thức tính khối lượng riêng

Khối lượng riêng của một chất trong vật sẽ bằng khối lượng của một thể tích vô cùng nhỏ nằm tại vị trí chính xác đó chia cho thể tích vô cùng nhỏ này. Cụ thể ta có công thức như sau:

Công thức tính khối lượng riêng

Trong đó:

D: khối lượng riêng của một vật (đơn vị: kg/m3 hoặc g/cm3 )
m: khối lượng của vật (kg)
V: thể tích (m3)

Bảng tra khối lượng riêng của kim loại

STTTên vật liệuĐơn vịKhối lượng riêng
1Nhômkg/dm32,5-2,7 tùy nhiệt độ
2Vonframkg/dm319,1
3Đu-rakg/dm32,6-2,8
4Vàngkg/dm319,33-19,5
5Sắtkg/dm37,6-7,85
6Đồng thaukg/dm38,1-8,7
7Đồngkg/dm38,3-8,9
8Thép không gỉkg/dm38,1
9Kềnkg/dm38,85-8,9
10Chìkg/dm311,3-11,4
11Kẽmkg/dm36,9-7,3
12Gang trắngkg/dm37,58-7,73
13Gang xámkg/dm37,03-7,19
14Thủy Ngânkg/dm313,6
15Thiếckg/dm3

7,31

Bảng tra trọng lượng riêng của chất kim loại

STTChấtTrọng lượng riêng (N/m3)
1Vàng193000
2Chì113000
3Bạc105000
4Đồng89000
5Sắt, thép78000
6Thiếc71000
7Nhôm27000
8Thủy tinh25000
9Thủy ngân136000
10Nước biển10300
11Nước nguyên chất10000
12Rượu, dầu hỏa8000
13Không khí ( độ C)1290
14Khí Hidro0,9

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU HƯNG THỊNH

CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tel: 0973 341 340 – 0903156761 Hưng Thịnh
Gmail: lehieublbp93@gmail.com
Website: https://thumuaphelieuhungthinh.com/
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973341340

Contact Me on Zalo