Hiện tại trên thị trường ở TPHCM, có nhiều đơn vị chuyên thanh lý sắt chữ v cũ qua sử dụng. Thép hình chữ v là loại thép có kết cấu vững chắc, bền bỉ nên hạn sử dụng rất dài, do đó mà sau thời gian sử dụng các sản phẩm này điều có thể tái chế được
Công ty Hưng Thịnh chính là đơn vị chuyên thu mua các dạng thép v uy tín. Bên cạnh đó chúng tôi còn triển khai dịch vụ thu mua các loại thép hình cũ như: thép h, i, u, l,.. và các dạng phế liệu khác với giá cao
Thông số kỹ thuật thép Sắt chữ V cũ
Nội dung chính:
- 1 Thông số kỹ thuật thép Sắt chữ V cũ
- 2 Ưu điểm và ứng thép Sắt chữ V cũ
- 3 Thanh lý sắt chữ V cũ giá cao uy tín và chuyên nghiệp
- 4 Bảng giá thu mua phế liệu sắt vụn, giá sắt vụn, thép phế liệu, sắt phế liệu bao nhiêu 1kg, giá sắt phế liệu hôm nay mới nhất
- 5 Mua bán Sắt chữ V cũ đã qua sử dụng
- 6 Thông số kỹ thuật của một số loại thép hình cũ khác
Xuất xứ: Nga, Mỹ , Nhật, Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
Tiêu chuẩn: JIS, Q, KS, TCVN, EN
Mô tả :
Chiều cao cánh : 25 – 250 mm.
Độ dày cánh : 2 – 25 mm.
Chiều dài : 6000 – 12000 mm.
Ưu điểm và ứng thép Sắt chữ V cũ
Những lợi thế và ưu điểm mà dạng thép hình chữ V này đang sở hữu là: Bền vững trong mọi địa hình, độ cứng cáp lớn, chịu được lực tác động cao và những rung chấn mạnh từ môi trường gây ra, khó bị ô xy hóa. Tính giữ thăng bằng của thép chữ V tốt nên được rất nhiều nhà thầu cực kì ưa chuộng… Ngoài ra sản phẩm còn có tác dụng bền bỉ trước hóa chất.
Thép hình chữ V rất dễ ứng dụng vào đời sống hiện nay như: Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, – mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến trang trí nôi thất và làm các loại hàng gia dụng.
Đặc tính kỹ thuật
Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
C max |
Si max |
Mn max | P max |
S max |
Ni max |
Cr max |
Cu max |
|
A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 |
Thanh lý sắt chữ V cũ giá cao uy tín và chuyên nghiệp
Khi nhận được cuộc gọi muốn thanh lý thép v xây dựng đã qua sử dụng từ quý khách hàng, Hưng Thịnh sẽ nhanh chóng đến thăm hàng, và đưa ra giá tốt nhất ngay lập tức cho quý vị. Hoặc chúng tôi có thể báo giá trực tiếp qua điện thoại nếu quý vị đảm bảo mô tả đúng số lượng và quy cách của loại thép hình V cũ.
Dịch vụ thu mua thép hình V đã qua sử dụng trên phạm vi toàn các tỉnh Phía Nam, chúng tôi cũng đến tận nơi thu mua cho quý vị.
Đặc biệt hơn nữa, chúng tôi chuyên thu mua với giá rất cao các loại thép tấm dày từ 1 đến 2 phân khổ 1,5 – 2x6m, cừ lasen 400, thép H 300, H350, thép I 400 trở xuống và các loại ống đúc phi 34 trở lên.
Công ty Hưng Thịnh có thể tới tận công trình để kiểm tra nguồn thép V cũ, với những trường hợp khó giao nhận như: phải tháo dở nhà xưởng, nhổ cừ lasen đang cắm xuống lòng đất, tháo dỡ cầu tạm, hàng tập kết dước tầng hầm hoặc dưới nước… thì chúng tôi đều có phương án xác đáng để lấy hàng cho quý khách. Ưu tiên thu mua với số lượng lớn trước, giá chuẩn xác cao hơn thị trường nên quý vị hoàn toàn an tâm
Dịch vụ thu mua thép hình V cũ diễn ra 24/24 không phân biệt và giới hạn số lượng hàng hóa. Bên cạnh đó thì chúng tôi còn nhận cung cấp thép hình V đã qua sử dụng nhưng còn chất lượng rất tốt cho những công trình xây dựng. Với giá cả phải chăng, quý vị có thể tiết kiệm được một khoản chi phí khá lớn khi so với Bán thép hình V mới. chúng tôi cũng nhận gia công, hoặc thi công các công trình dựng nhà thép thép tiền chế cho những khách hàng có nhu cầu.
Bảng giá thu mua phế liệu sắt vụn, giá sắt vụn, thép phế liệu, sắt phế liệu bao nhiêu 1kg, giá sắt phế liệu hôm nay mới nhất
TÊN HÀNG | PHÂN LOẠI | ĐƠN GIÁ | ĐVT |
Bảng Báo Giá Phế Liệu Sắt | Giá Sắt đặc phế liệu | 14.700 – 25.200 | vnđ/kg |
Giá Sắt vụn phế liệu | 11.000 – 24.500 | vnđ/kg | |
Giá Sắt máy phế liệu | 12.000 – 23.000 | vnđ/kg | |
Giá Sắt gỉ sét phế liệu | 9.800 – 22.200 | vnđ/kg | |
Giá Bazo sắt phế liệu | 8.400 – 20.100 | vnđ/kg | |
Giá Bã sắt phế liệu | 10.500 – 17.400 | vnđ/kg | |
Giá Sắt công trình phế liệu | 12.600 – 22.300 | vnđ/kg | |
Giá Dây sắt thép phế liệu | 12.600 | vnđ/kg |
Mua bán Sắt chữ V cũ đã qua sử dụng
Hưng Thịnh chuyên mở rộng dịch vụ thu mua thép hình đã qua sử dụng giá cao bao gồm các loại thép I, H, V, cừ lasen, thép ống, láp, thép tấm…
Điện thoại: 0973 341 340 – 0782 201 789
Thông số kỹ thuật của một số loại thép hình cũ khác
1. Thông số kỹ thuật thép hình chữ U
Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, VIệt Nam, Thái Lan
Tiêu chuẩn: GOST, JIS, GB, KS, TCVN, EN
Mô tả :
Chiều cao bụng : 50 – 380 mm
Chiều cao cánh : 25 – 100 mm
Chiều dài : 6000 – 12000 mm
Thông số kỹ thuật thép hình chữ IBảng quy cách thép hình chữ U:
Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan
Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN
Mô tả :
Chiều cao thân : 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh : 55 – 300 mm
Chiều dài : 6000 – 12000 mm
2. Thông số kỹ thuật thép hình chữ H
Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
Tiêu chuẩn: GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN, EN
Mô tả :
Chiều cao thân : 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh : 50 – 400 mm
Chiều dài : 6000 – 12000 mm
3. Thông số kỹ thuật thép tấm chống trượt
Độ dày: 3.0 mm – 8.0 mm
Độ rộng: 1250 mm – 1500 mm
Chiều dài: 3000 mm – 6000 mm ( Có 2 loại tấm – cuốn)