Giá Mica phế liệu

Giá Mica phế liệu
81 / 100

Giá Mica phế liệu – Lĩnh vực thu mua Mica phế liệu đã được nhiều công ty hoạt động mạnh mẽ, vì vậy việc phân loại ra nguồn phế liệu mica cũng được thực hiện kỹ càng giúp cho khách hàng có thể an tâm về giá trị nguồn phế liệu để có thể bán được giá thành cao nhất.

Giá Mica phế liệu

Công ty phế liệu Hưng Thịnh chuyên thu mua phế liệu nhôm sẽ cho quý khách hàng báo giá mới nhất, nhanh nhất, giá cả phù hợp tốt nhất cho nhu cầu của khách hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 0973 341 340

MICA là gì?

Tấm Mica (hay còn gọi là tấm mê ca) là một loại vật liệu được phát minh từ năm 1993 nhằm thay thế thủy tinh trong nhiều ứng dụng hiện nay. Thực tế Mica là tên một thương hiệu sản xuất tấm PMMA và Acrylic của Đài Loan, còn ở châu Âu tấm Mica lại được gọi là Plexiglass – đây cũng là tên một thương hiệu sản xuất tấm PMMA của Đức nên mặc dù có nhiều tên gọi khác nhau nhưng thực chất tấm Mica hay Plexiglass chỉ là một vật liệu đó là tấm PMMA.

MICA là gì?

Hiện nay tấm Mica là vật tư được ứng dụng rất rộng rãi trong ngành công nghiệp quảng cáo, sử dụng trong không gian trang trí. Ngoài ra, Mica còn được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau bởi công năng sử dụng, lợi ích đa dụng mà nó đem lại.

Tấm Mica là một loại nhựa dẻo, có màu sắc đa dạng, có kích thước và độ dày – mỏng của tấm cũng rất đa dạng giúp quý khách hàng có thể tùy chỉnh lựa chọn phù hợp hơn với nhu cầu của mình.

Trong việc thiết kế văn phòng thì trong thời gian gần đây, tấm Mica thường được dùng để làm vách ngăn trên mặt bàn để thay thế cho việc dùng kính cường lực làm vách ngăn trên mặt bàn. Điều này vừa giúp chúng ta tiết kiệm được một phần chi phí và hơn thế nhìn không gian tổng quan sẽ nhẹ nhàng hơn, tùy chỉnh thiết kế tốt hơn ở màu sắc của vách ngăn.

Trong ứng dụng cuộc sống, tấm mica cũng thường được dùng trong những trường hợp làm thay thế chức năng của tấm lợp lấy sáng. Phụ thuộc vào điều kiện lựa chọn sử dụng, khi đó khách hàng có nhiều lựa chọn vật liệu hơn cho mục đích của mình.

Ưu nhược điểm mica

Ưu nhược điểm mica

Một số tính năng nổi bật nhất của tấm mica có thể kể đến đó là:

  • ♥ Màu sắc phong phú, bề mặt mịn, phẳng, sáng bóng, óng ánh
  • ♥ Chống mài mòn, chịu được nhiệt độ khá cao, không dẫn nhiệt
  • ♥ Truyền sáng tốt, không dẫn điện
  • ♥ Dễ dàng tạo hình, lắp ghép, uốn cong

Nhược điểm của tấm mica:

  • ♥ Cần phải giải quyết vấn đề về nhiệt độ trước khi sử dụng tấm mica vì sản phẩm không dẫn nhiệt
  • ♥ Dễ bị trầy xước
  • ♥ Va đập hay chấn động mạnh dễ ảnh hưởng đến tấm mica khiến nó bể vỡ
  • ♥ Tuy có một vài nhược điểm nhưng các ưu điểm của tấm mica giá rẻ vẫn nổi trội hơn hẳn, chính vì thế mà việc sử dụng sản phẩm này ngày càng phổ biến rộng rãi, mang đến nhiều tiện ích hơn trong đời sống hiện nay.
  • ♥ Tấm mica có thể đáp ứng tốt các yêu cầu về tính thẩm mỹ, tính tiện dụng, tính linh hoạt, dễ dàng vận chuyển, lắp đặt, thay mới…

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 【26/10/2021

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng giá Phế Liệu Đồng Đồng cáp 125.000 – 325.000
Đồng đỏ 105.000 – 295.000
Đồng vàng 95.000 – 275.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 255.000
Đồng cháy 112.000 – 205.000
Bảng giá Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 22.000
Sắt vụn 7.500 – 20.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 10,500
Dây sắt thép 10.500
Bảng giá Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Bảng giá Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Bảng giá Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Bảng giá Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Bảng giá Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Bảng giá Phế Liệu Inox Loại 201 15.000 – 29.000
Loại 304 31.000 – 55.000
Bảng giá Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Bảng giá Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Bảng giá Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Bảng giá Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Bảng giá Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Bảng giá Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Bảng giá Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000

Lưu ý:Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo muốn biết thêm chính xác về giá liên hệ:

Người thu mua (Mr. Hải)

Hotline 1: 0973 341 340

Người thu mua (Mr. Tài)

Hotline 2: 0782 201 789

BẢNG CHI TIẾT HOA HỒNG CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

Tùy thuộc vào loại phế liệu cũng như số lượng của từng loại phế liệu mà người môi giới, giới thiệu sẽ nhận được những mức hoa hồng khác nhau.

Sau đây là bảng chi tiết nhất về hoa hồng môi giới phế liệu của người môi giới, giới thiệu được nhận khi hợp tác với Hưng Thịnh:

Loại phế liệu thu mua Số lượng thu mua phế liệu Hoa hồng môi giới được nhận
Thu mua phế liệu sắt vụn Từ 1-5 tấn 5.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 14.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 35.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồng Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn  110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhôm Từ 1-5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inox Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kim Dưới 1 tấn 7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn 16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tử Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụn Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 220.000.000 VNĐ

Đây là bảng chi phí hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết. Tuy nhiên, chi phí hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi, bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.

Địa chỉ thu mua Mica phế liệu giá cao trên toàn quốc

Là một trong những công ty thu mua mica phế liệu hàng đầu tại miền nam nói chung. Và địa chỉ thu mua phế liệu mica giá cao số lượng lớn tại tphcm, bình dương, đồng nai… nói riêng. Công ty thu mua phế liệu giá cao Hưng Thịnh chuyên nhận thu mua mica phế liệu các loại giá cao. Hãy liên hệ ngay theo Hotline 0973 341 340 để được tư vấn nhé.

Xem thêm:

Thu mua phế liệu

Thu mua phế liệu đồng

Thu mua phế liệu nhôm

Thu mua phế liệu sắt

Thu mua phế liệu inox

Thu mua phế liệu hợp kim

Thu mua phế liệu niken

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU HƯNG THỊNH

CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tel: 0973 341 340 Hưng Thịnh
Website: https://thumuaphelieuhungthinh.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973341340

Contact Me on Zalo
Hotline: 0973341340
Chat Zalo
Gọi điện